Site iconNews – Share all knowledge

Báo giá ống thép đúc

Báo giá ống thép đúc

Báo giá ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A53, Bảng báo giá ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A106, Bảng giá ống thép đúc API5L. Tất cả những sản phẩm này đều được cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh.

Sáng Chinh cung cấp các loại thép ống đúc

Công Ty Thép Sáng Chinh Chuyên Chuyên cung cấp cho khách hàng nhiều loại ống thép khác nhau từ ống thép đúcống thép hànống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T…Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp.

Công ty chúng tôi thường xuyên cập nhật báo giá thép ống đúc

Chuyên cung cấp Thép ống đúc áp lực, Thép ống đúc đen, Thép ống mạ kẽm.

TIÊU CHUẨN THÉP ỐNG ĐÚC:

Bảng báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106, API 5L

Hiện nay báo giá ống thép đúc thường xuyên có sự thay đổi.

Tuy nhiên, Sáng Chinh vẫn thường xuyên cập nhật thông tin mới nhất giá thép ống đúc gửi tới quý khách hàng.

Sáng Chinh đơn vị cung cấp thép ống đúc nhập khẩu uy tín hàng đầu Tphcm.

Báo giá ống thép đúc loại mỏng

ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A56 / ASTM A106 / API 5L
Quy cách – Độ dàyChiều dàiKg/mĐơn giá
kg /mét
Đơn giá/mét
 
114.34.00mỏng6 m10.85* 14,200* 154,070
88.94.00mỏng9 m8.37* 14,200* 118,854
88.94.00mỏng6 m8.37* 14,200* 118,854

Báo giá ống thép đúc SCH20

ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A56 / ASTM A106 / API 5L
Quy cách – Độ dàyChiều dàiKg/mĐơn giá
kg /mét
Đơn giá/mét
 
273.16.35sch206 m41.77* 14,600* 609,842
323.86.35sch206 m49.73* 14,600* 726,058
355.07.92sch206 m69.09* 14,600* 1,008,714

Báo giá ống thép đúc  SCH40

ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A56 / ASTM A106 / API 5L
Quy cách – Độ dàyChiều dàiKg/mĐơn giá
kg /mét
Đơn giá/mét
 
73.04.00SCH40.6 m7.1* 14,200* 100,820
73.05,16SCH40.6 m8.63* 14,200* 122,546
76.05.16SCH40.6 m9.014* 14,200* 127,999
88.95.50SCH40.6 m11.29* 14,200* 160,318
42.23,56SCH40.6 m3.39* 14,200* 48,138
21.32.77SCH40.6 m1.27* 19,500* 24,765
26.72,87SCH40.6 m1.69* 17,500* 29,575
33.43,38SCH40.6 m2.5* 16,000* 40,000
114.36.02SCH40.6 m16.07* 14,200* 228,194
141.36.55SCH40.6 m21.76* 14,200* 308,992
168.37,11SCH40.6 m28.26* 14,200* 401,292
219.18,18SCH40.6 m42.55* 14,200* 604,210
48.33,68SCH40.6 m4.05* 14,200* 57,510
273.19.27SCH40.6 m60.2* 14,600* 878,920
60.33.91SCH40.9 m5.44* 14,200* 77,248
323.810.31SCH40.6 m80* 14,600* 1,168,000
60.33.91SCH40.6 m5.44* 14,200* 77,248
35511.10SCH40.6 m94.3* 14,600* 1,376,780
406.010.31SCH40.6 m100.6* 14,600* 1,468,760
40612.70SCH40.6 m123* 14,600* 1,795,800

Báo giá ống thép đúc  SCH80

ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A56 / ASTM A106 / API 5L
Quy cách – Độ dàyChiều dàiKg/mĐơn giá
kg /mét
Đơn giá/mét
 
48.35.08SCH80.6 m5.41* 14,200* 76,822
168.310.97SCH80.6 m42.56* 14,200* 604,352
219.112.70SCH80.6 m64.61* 14,200* 917,462
60.35.54SCH80.6 m7.48* 14,200* 106,216
42.24.85SCH80.6 m4.47* 14,200* 63,474
21.33.73SCH80.6 m1.62* 19,500* 31,590
26.73.91SCH80.6 m2.2* 17,500* 38,500
114.38.56SCH80.6 m22.32* 14,200* 316,944
767.01SCH80.6 m11.92* 14,200* 169,264
141.39.52SCH80.6 m30.97* 14,200* 439,774
33.44.55SCH80.6 m3.24* 16,000* 51,840
88.97.62SCH80.6 m15.27* 14,200* 216,834

Bảng giá thép ống đúc trên chỉ mang tính chất tham khảo.Để nhận báo giá tốt nhất cập nhật 24h hằng ngày  quý khách liên hệ:

ỨNG DỤNG CỦA THÉP ỐNG ĐÚC : 

Ống đúc dùng cho nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc.

Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Ống đúc áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp.

Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn  

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://embedone.com/dai-ly-bang-gia-sat-chu-i-tai-tphcm-2021/

Exit mobile version