Cập nhật báo giá sắt thép xây dựng mới nhất nhất hôm nay của các thương hiệu lớn. Đọc ngay để giúp bạn đưa ra quyết định mua hàng, đầu tư hợp lí, tối ưu nhất.

sắt thép xây dựng

Cập nhật đơn giá thép như thế nào?

Hiện nay, sắt thép là một trong những vật liệu không thể thiếu trong quá trình xây dựng.
Vì vậy, thép xây dựng xuất hiện ngày càng nhiều tại các cơ sở sản xuất. Đó chính là lý do có những đơn giá thép khác nhau, tuy nhiên cũng không chênh lệch quá nhiều.
Nếu bạn là người có nhu cầu mua thép xây dựng thường xuyên thì việc cập nhật đơn giá thép cần thiết hơn bao giờ hết. Bởi cập nhập đơn giá sắt không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí mà còn giúp dự tính số tiền để mua vật liệu xây dựng cho phù hợp.
Vậy, cập nhật đơn giá sắt như thế nào? Theo đó, bạn có thể theo dõi bảng giá từ nhà sản xuất và nhà phân phối thép ngay trên địa chỉ website của họ.

Ngoài ra, nếu không có kinh nghiệm tìm kiếm thông tin, bạn có thể hỏi những người đã từng có kinh nghiệm mua sắt xây dự

Bảng báo giá thép xây dựng Hôm Nay

Theo thống kê mới nhất tính đến thời điểm hiện nay. Giá thép xây dựng trên thị trường đang có giấu hiệu giảm do có sự cạnh tranh mạnh giữa các thương hiệu thép lớn khác. Vào thời điểm này, giá sắt thép pomina đã giảm 500-700đ/kg so với thời điểm đầu năm. Vậy giá thép xây dựng ngày hôm nay ra sao, kính mời quý vị cùng chúng tôi theo dõi ngay bảng báo giá thép xây dựng hôm nay ngay phía dưới đây:

Giá thép Pomina

   STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

65.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

146.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

241.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

304.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

382.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

500.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Giá thép Việt Nhật

    STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

77.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

111.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

153.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

195.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

254.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

320.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

388.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

510.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/K

Giá thép Miền Nam

TT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

Lưu ý

  • Giá thép xây dựng đã bao gồm VAT
  • Giao hàng miễn phí đến công trường
  • Thép cán trên cán cân. Cây đếm cốt thép
  • Chứng khoán luôn có sẵn trong kho. Giao hàng 24/7
  • Tại sao chọn mua thép xây dựng tại Lộc Phát?
  • Chúng tôi là đại lý cấp 1 pomina thép, Việt Nam Nhật Bản, miền Nam, Hòa Phát

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 – P. An Thới – Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội – P. Trường Thọ – Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn- Tp hcm

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh – P. Trường Thạnh – Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa – Xã Tân Hiệp – H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 – Ql. 1 – Xã Tân Kiên – H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết – P. 16 – Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: https://thegioivatlieuxaydung.vn

 



Chia sẻ