Site iconNews – Share all knowledge

Địa chỉ phân phối thép ống hàn, ống đúc inox 347 / 316 / 304

Địa chỉ phân phối thép ống hàn, ống đúc inox 347 / 316 / 304. Với quy trình hỗ trợ khách hàng cụ thể, Tôn thép Sáng Chinh hiện được nhiều khách hàng biết đến là đơn vị cung ứng các loại thép ống đúc, ống hàn đúng mẫu mã, mác thép cụ thể

Địa chỉ phân phối thép ống hàn, ống đúc inox 347 / 316 / 304

Để đánh giá chất lượng và độ uy tín của một dạng thép ống đúc thì dựa vào nhiều yếu tố. Trong đó quan trọng nhất vẫn là nhà cung cấp.

Tôn thép Sáng Chinh cung cấp các loại sắt thép nói chung và sản phẩm thép ống nói riêng rất đa dạng và phong phú trên thị trường. Nguồn hàng cung ứng được sản xuất hay được nhập khẩu từ nước ngoài. Công ty của chúng tôi hiện đang là công ty cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Chúng tôi nhập nguồn hàng từ các hãng sản xuất nổi tiếng như: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Bạn có thể gửi thư qua hòm mail: thepsangchinh@gmail.com nếu bạn muốn đặt số lượng thép ống đúc giá tốt. Các sản phẩm được sản xuất đạt các tiêu chí về xây dựng. Ra đời trên dây chuyền sản xuất nghiêm ngặc nhất. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

Những ưu điểm phổ biến của thép ống đúc là gì?

– Chịu áp lực tốt: Cấu trúc của ống thép rỗng, thành, trọng lượng nhẹ, và rất cứng cáp nên chúng chịu được hầu hết ở các môi trường mang tính khắc nghiệt cao.Đôi với thép ống mạ kẽm, vì có lớp kẽm bao bọc bên ngoài nên sẽ bảo vệ thép khỏi sự an mòn ô xi hóa

– Chống ăn mòn, chống oxi hóa cao: Như đã nói ở trên, thép được ráng thêm lớp kẽm sẽ giúp thép bền vững hơn theo thời gian. Không gỉ sét, có thể sử dụng trong môi trường ngập mặn

– Bền bỉ: Vì tính năng bền bỉ và chịu lực cao nên chúng cũng giúp công trình kéo dài được tuổi thọ lâu hơn

Chế tạo, lắp đặt, bảo trì nhanh chóng: Qúa trình chế tạo và hoàn thiện sản phẩm nhanh nên đảm bảo về mặt kinh tế. Thêm vào đó, việc lắp đặt thép ống mạ kẽm cũng dễ dàng, nhanh chóng. Tùy sử dụng trong môi trường nào mà tuổi thọ của thép ống cũng sẽ khác nhau

Thép Ống Đúc – Thép Ống Hàn Inox 347 / 316 / 304

Quy cách của Thép Ống Hàn

Quy cách thép được biểu hiện qua các thông số: đường kính, độ dày, tiêu chuẩn độ dày, trọng lượng

Bảng tiêu chuẩn độ dày thép ống đúc inox

TÊN SẢN PHẨMĐƯỜNG KÍNHTIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DNINCHOD (mm)10203040STD6080XS100120140160XXS
Ống inox 34781/413.71.651.852.242.243.023.02
Ống inox 316103/817.11.651.852.312.313.203.20
Ống inox 304151/221.32.112.412.772.773.733.734.787.47
Ống inox 347203/426.72.112.412.872.873.913.915.567.82
Ống inox 34725133.42.772.903.383.384.554.556.359.09
Ống inox 316L321 1/442.22.772.973.563.564.854.856.359.70
Ống inox 304L401 1/248.32.773.183.683.685.085.087.1410.15
Ống inox 30450260.32.773.183.913.915.545.548.7411.07
Ống inox 347652 1/273.03.054.785.165.167.017.019.5314.02
Ống inox 31680388.93.054.785.495.497.627.6211.1315.24
Ống inox 304L903 1/2101.63.054.785.745.748.088.08
Ống inox 3041004114.33.054.786.026.028.568.5611.1313.4917.12
Ống inox 3471255141.33.406.556.559.539.5312.7015.8819.05
Ống inox 316L1506168.33.407.117.1110.9710.9714.2718.2621.95
Ống inox 3042008219.13.766.357.048.188.1810.3112.7012.7015.0918.2620.6223.0122.23
Ống inox 30425010273.04.196.357.809.279.2712.7015.0912.7018.2621.4425.4028.5825.40
Ống inox 34730012323.84.576.358.3810.319.5314.2717.4812.7021.4425.4028.5833.3225.40
Ống inox 316L35014355.66.357.929.5311.139.5315.0919.0512.7023.8327.7931.7535.71
Ống inox 30440016406.46.357.929.5312.709.5316.6621.4412.7026.1930.9636.5340.49
Ống inox 304L450184576.357.9211.1314.299.5319.0923.8312.7029.3634.9339.6745.24
Ống inox 316500205086.359.5312.7015.089.5320.6226.1912.7032.5438.1044.4550.01
Ống inox 304550225596.359.5312.709.5322.2328.5812.7034.9341.2847.6353.98
Ống inox 304L600246106.359.5314.2717.489.5324.6130.9612.70

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Exit mobile version