Liên hệ cung cấp báo giá thép hình I, U, V, H hàng mới số lượng lớn. Công ty Sáng Chinh Steel sẽ giúp cho nhà thầu xây dựng tại khu vực Phía Nam có cái nhìn toàn diện và tổng thể hơn. Nắm bắt đúng thông tin báo giá giúp quý khách tính toán chi phí mua hàng được suôn sẻ , đồng thời cũng thiết kiệm thời gian. Hotline: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

anh-thep-i-ton-thep-sang-chinh

Tại sao nên sử dụng thép hình I, U, V, H để xây dựng?

Sử dụng thép hình các loại I, U, V, H để xây dựng các công trình, trong đó đặc biệt là những công trình như nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà cao tầng…bởi vì khi chiều cao càng tăng thì nội lực và mô men trong dầm cũng lớn dần. Bởi vậy sử dụng thép hình I, U, V, H lúc này sẽ giảm đi diện tích tiếp xúc và đồng thời cũng tăng lên khả năng chịu áp lực cho công trình.

Ngoài giúp gia tăng độ bền chắc cho công trình thì sử dụng thép hình I, U, V, H còn giúp quý khách hàng tiết kiệm được một khoản rất lớn trong ngân sách xây dựng.

Bởi mặc dù sử dụng thép hình I, U, V, H thi chi phí bỏ ra để mua nguyên vật liệu ban đầu có thể cao hơn so với sử dụng bê thông cốt thép. Thế nhưng thời gian lắp đặt lại diễn ra rất nhanh và thời gian sử dụng cũng lâu bền hơn. Bởi vậy việc sử dụng thép hình I, U, V, H trong xây dựng không chỉ có ý nghĩa lớn trong vấn đề đảm bảo độ bền chắc cho công trình mà còn có ý nghĩa trong kinh tế.

Bảng báo giá thép hình

Bảng báo giá thép hình I, U, V, H bao gồm tổng hợp các thông tin chi tiết cập nhật tại Tôn thép Sáng Chinh. Báo giá chỉ mang tính chất tham khảo thêm là chính. Chúng tôi luôn cung ứng đủ nguồn hàng mà công trình đang yêu cầu. Báo giá qua hotline: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

Bảng giá thép hình U

BẢNG BÁO GIÁ THÉP U
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính Khối lượng (Kg/m)Đơn GíaThành tiền 
Thép U 160x60x5x7x6m(70-72kg) 1kg 73           15,300     1,116,900
Thép U 160x62x6x7.3x6m(82kg/c) 1kg 82           15,600     1,279,200
Thép U 140x57x3.8x6m(52-54kg) 1kg 54           15,400        831,600
Thép U 140x60x6x6m(65kg) 1kg 65           15,600     1,014,000
Thép U 120x48x3.5x7x6m(41-42kg) 1kg 42           15,000        630,000
Thép U 120x50x4.7x6m(52-54kg) 1kg 54           15,000        810,000
Thép U 80x35x3x6m(21-22,5kg) 1kg 22.5           15,000        337,500
Thép U 80x35x4x6m(30-31kg) 1kg 31           15,000        465,000
Thép U 50x25x2,4x3x6m VN 1kg 14           40,000        560,000
Thép U 100x45x3x6m(31-32 kg) 1m32           15,000        480,000
Thép U 100x47x4x5,5x6m(40 kg) 1m40           15,000        600,000
Thép U 100x48x4,7x6m(45-47 kg) 1m46         118,000     5,428,000
Thép U 100x50x5,5x6m(53-55 kg) 1m55         145,000     7,975,000
Thép U 65x35x2,5x3x6m1m6           51,000        306,000
LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép hình V

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 25x25x3x6000mm5.57    19,200           106,944
V 30x30x3x6000mm6.98    19,200           134,016
V 40x40x3x6000mm10.20    19,200           195,840
V 40x40x4x6000mm13.21    19,200           253,632
V 40x40x5x6000mm17.88    19,200           343,296
V 50x50x3x6000mm13.19    19,200           253,248
V 50x50x4x6000mm17.10    19,200           328,320
V 50x50x5x6000mm đen20.87    19,200           400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ21.96    19,200           421,632
V 50x50x6x6000mm26.67    19,200           512,064
V 60x60x5x6000mm26.14    19,200           501,888
V 60x60x6x6000mm30.69    19,200           589,248
V 63x63x4x6000mm23.60    19,200           453,120
V 63x63x5x6000mm27.87    19,200           535,104
V 63x63x6x6000mm32.81    19,200           629,952
V 65x65x5x6000mm27.81    19,200           533,952
V 65x65x6x6000mm34.56    19,200           663,552
V 70x70x6x6000mm36.79    19,200           706,368
V 70x70x7x6000mm42.22    19,200           810,624
V 75x75x6x6000mm39.49    19,200           758,208
V 75x75x8x6000mm52.50    19,200         1,008,000
V 75x75x9x6000mm60.19    19,200         1,155,648
V 100x100x10x6000mm90.00    19,200         1,728,000
    
    
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kg 
V 30x30x2x6000mm5kg    19,300 
V 30x30x3x6000mm5.5-7.5kg    19,000 
V 40x40x2.5x6000mm7.5-7.8kg    19,000 
V 40x40x3x6000mm8 – 9 kg    19,000 
V 40x40x4x6000mm10-13kg    19,000 
V 50x50x2.5x6000mm11-12kg    19,000 
V 50x50x3x6000mm13-15kg    19,000 
V 50x50x4x6000mm15-18kg    19,000 
V 50x50x5x6000mm19-21kg    19,000 
V 50x50x6x6000mm21.2-22kg    19,000 
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 63x63x5x6000mm26.12      18,700      488,444
V 63x63x6x6000mm33.00      18,700      617,100
V 70x70x6x6000mm31.00      18,700      579,700
V 70x70x6x6000mm38.00      18,700      710,600
V 70x70x7x6000mm41.43      18,700      774,741
V 75x75x5x6000mm33.00      18,700      617,100
V 75x75x6x6000mm35.64      18,700      666,468
V 75x75x7x6000mm47.50      18,700      888,250
V 75x75x8x6000mm52.50      18,700      981,750
V 80x80x6x6000mm41.20      18,700      770,440
V 80x80x7x6000mm48.00      18,700      897,600
V 80x80x8x6000mm57.00      18,700   1,065,900
V 90x90x6x6000mm47.00      18,700      878,900
V 90x90x7x6000mm55.00      18,700   1,028,500
V 90x90x8x6000mm64.00      18,700   1,196,800
V 90x90x9x6000mm70.00      18,700   1,309,000
V 100x100x7x6000mm63.00      18,700   1,178,100
V 100x100x8x6000mm70.50      18,700   1,318,350
V 100x100x9x6000mm80.00      18,700   1,496,000
V 100x100x10x6000mm85.20      18,700   1,593,240
V 120x120x8x12m172.00      18,700   3,216,400
V 120x120x10x12m210.00      18,700   3,927,000
V 120x120x12x12m250.00      18,700   4,675,000
V 130x130x10x12m230.00      18,700   4,301,000
V 130x130x12x12m270.00      18,700   5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 150x150x10x12m274.80CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m327.60
V150x150x15x12m403.20
V200x200x8x12m 
V 200x200x10x12m 
V 200x200x12x12m 
V200x200x15x12m 
V250x250x12x12m 
V 250x250x15x12m 
V300x300x15x12m 

LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép hình I

BẢNG BÁO GIÁ THÉP I
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Quy cách chiều dàiBarem kg/câyĐơn giá vnđ/kgĐơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco12m168.0      20,000       3,360,000
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco) 12m218.0      20,000       4,360,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco) 12m255.0      20,000       5,100,000
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco) 12m308.4      20,000       6,168,000
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco)12m355.2      20,000       7,104,000
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco) 12m384.0      20,000       7,680,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco) 12m440.4      20,000       8,808,000
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco)12m496.8      20,000       9,936,000
Thép I 350x175x7x10x12m( Posco) 12m595.2      20,000     11,904,000
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco) 12m679.2      20,000     13,584,000
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco) 12m792.0      20,000     15,840,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Posco)12m1075.2      20,200     21,719,040
Thép I600x200x11x17x12m (Posco)12m1272.0      20,200     25,694,400
LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép hình H

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm  Quy cách chiều dàiBarem kg/câyĐơn giá vnđ/kgĐơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco)12m          206.4      20,300       4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco)12m          285.6      20,300       5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco)12m          378.0      20,300       7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco)12m          367.2      20,300       7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco)12m          598.8      20,300     12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco)12m          440.4      20,300       8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco)12m          868.8      20,300     17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco)12m          681.6      20,300     13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco)12m        1,128.0      20,300     22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na)12m        1,644.0      20,300     33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco12m          792.0      20,300     16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) 12m        2,064.0      20,300     41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco12m        1,075.2      20,300     21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco12m          912.0      20,300     18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco12m        1,272.0      20,300     25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco12m          794.4      20,300     16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco12m          954.0      20,300     19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco12m        1,812.0      20,300     36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco12m        2,220.0      20,300     45,066,000
LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Các loại thép hình hiện nay

Thép hình chữ H:

Là loại thép hình có kết cấu giống với hình chữ H, phân loại đa dạng: H100, H150, H200, H250, H300,.., ưu điểm dễ nhận biết nhất của loại thép này là có độ cân bằng cao nên có khả năng chịu áp lực vô cùng lớn. Bởi vậy tùy vào mục đích sử dụng cũng như tính chất của công trình xây dựng mà quý khách hàng có thể lựa chọn được những sản phẩm khác nhau.

Thép hình chữ I

Thép hình chữ I cũng có hình dáng tương tự giống như thép H, nhưng độ dài cánh được cắt ngắn hơn so với chiều dài của bụng. Thép hình chữ I có khả năng chịu áp lực lớn, bền bỉ trong nhiều môi trường, bởi vậy tùy thuộc vào từng công trình khác nhau mà khách hàng có thể lựa chọn quy cách thép I để xây dựng.

Thép hình chữ U:

Thép hình chữ U được sản xuất với nhiều những kích thước khác nhau, có khả năng chịu đựng được cường độ áp lực cao và được ứng dụng trong khá nhiều công trình khác nhau. Thép hình U được sử dụng trong công trình xây dựng dân dụng, làm khung thùng xe, làm tháp ăng ten, ứng dụng trong nội thất.

Thép hình chữ V

Thép hình V có đặc tính cứng, khả năng chịu được cường lực và độ bền bỉ cao. Sản phẩm này có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm…ngoài ra sản phẩm còn có độ bền trước hóa chất. Thép hình chữ V thường được sử dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng, ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu….

Mua thép hình I, U, V, H uy tín chất lượng ở đâu ?

Hiện tại trên thị trường ở TPHCM và các tỉnh phía Nam, có rất nhiều doanh nghiệp đang kinh doanh và phân phối thép hình I, U, V, H, thế nhưng không phải đơn vị nào cũng cung cấp những sản phẩm chất lượng và mang đến những ưu đãi đến cho khách hàng.

Tôn thép Sáng Chinh mở rộng các chi nhánh cung ứng thép hình I, U, V, H đa dạng quy cách kích thước. Bên cạnh đó, chúng tôi còn nhập nguồn sắt thép nhập khẩu từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,… để đáp ứng nhu cầu nguồn vật tư ngày càng lớn của mọi công trình hiện nay. Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn để giúp bạn tìm ra được loại thép hình phù hợp với công năng sử dụng

– Chăm sóc khách hàng chu đáo bằng cách dịch vụ có sẵn nếu quý khách gọi điện đến chúng tôi

Ngoài ra,công ty sẽ có những ưu đãi dành cho khách hàng lâu năm thân thiết và khách đặt hàng với số lượng lớn

– Vận chuyển vlxd đến nơi tiêu thụ, xuất hóa đơn chứng từ hợp lệ

– Thanh toán số dư cho quý khách

 



Chia sẻ